Kỹ thuật xét nghiệm y học là một chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực y tế, với vai trò cung cấp các thông tin và kết quả xét nghiệm chính xác để hỗ trợ chẩn đoán và điều trị bệnh. Trong bối cảnh y tế ngày càng được chú trọng và phát triển, chương trình đào tạo Kỹ thuật xét nghiệm y học đang trở thành một chuyên ngành rất hấp dẫn và có nhiều cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.
Mã ngành
7720601
Tổ hợp xét tuyển
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A05: Toán, Lịch sử, Hóa học
A06: Toán, Địa lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B02: Toán, Địa lí, Sinh học
B03: Toán, Văn, Sinh học
C02: Văn, Toán, Hóa học
C13: Ngữ văn, Địa lý, Sinh học
D01: Văn, Toán, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
D08: Toán, Sinh học, Anh
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
X21: Toán, Địa lí, GD KT&PL
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD KT&PL
Thời gian đào tạo
4 nămVăn bằng
Cử nhân
Học tạo lớp, nghe giảng, tự học, làm việc nhóm, đặt vấn đề và giải quyết, xử lý tình huống, thực tập, thực hành tại cơ sở trường học và các cơ sở khám chữa bệnh.
Theo hướng dạy học tích cực, lấy người học làm trung tâm, thực hành, trải nghiệm thực tế được đẩy mạnh vượt trội; Thuyết trình, làm mẫu, đưa ra tình huống và giải quyết vấn đề.
Sử dụng các biểu mẫu đo lường kết quả học tập của người học: Đánh giá chuyên cần, báo cáo làm việc nhóm, tiểu luận cá nhân, bài tập lớn, buổi thực hành tại phòng thí nghiệm, vấn đáp, kỹ năng thực hành, thực tập tại các cơ sở y tế, khóa luận - luận văn tốt nghiệp.
Học phần bắt buộc
CB70303 Kỹ năng nói trước công chúng
CB70107 Hiểu biết về DNTU (*)
TA70301 Key English 1 (*)
TA70302 Key English 2 (*)
TA70303 Key English 3 (*)
TA70304 English Speaking Community (*)
TN70020 Nhập môn AI (*)
DD70001 Sinh học đại cương và di truyền
XN70002 Giới thiệu ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Học phần bắt buộc
CB70101 Triết học Mác Lênin
CB70304 Kỹ năng quản lý cảm xúc
CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (*)
CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (*)
CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (*)
CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (*)
CB70411 Bơi lội (*)
TA70305 Intensive English 1
TH70001 Tin học 1
DD70008 Sinh lý học
DD70003 Dịch tễ học
XN70061 Hóa sinh cơ sở
XN70049 Giải phẫu học - Mô học
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
DD70014 Dinh dưỡng và Sức khoẻ
DD70006 Dược lý
Học phần tự chọn Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 8 học phần)
CB71412 Bóng đá
CB71403 Bóng chuyền
CB71404 Cầu lông
CB71410 Pickleball
CB71413 Fitness
CB71406 Dancesport
CB71407 Bóng rổ
CB71414 Võ thuật
HỌC KỲ 3: 23 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 19, tự chọn: 04)
Học phần bắt buộc
CB70102 Kinh tế chính trị Mác - Lênin
CB70106 Pháp luật đại cương
CB70305 Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng quan hệ
CB70205 Thống kê ứng dụng
TA70306 Intensive English 2
TH70002 Tin học 2
DD70009 Sinh lý bệnh - Miễn dịch
XN70007 Bệnh học nội khoa - ngoại khoa
Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 6 học phần)
CB71101 Môi trường và PTBV
CB71102 Tâm lý học hành vi
CB71103 Tâm lý học - Y đức
XN71039 Giáo dục và nâng cao sức khoẻ
DD70040 Thực hành sơ cấp cứu ban đầu
XN71063 Kỹ thuật điều dưỡng cơ bản
HỌC KỲ 4: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 22, tự chọn: 01)
Học phần bắt buộc
CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học
CB70306 Kỹ năng đàm phán, thương lượng
CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học
TA70307 Intensive English 3
XN70010 Kỹ thuật xét nghiệm cơ bản
XN70050 Hóa sinh 1
XN70017 Vi sinh 1
XN70055 Huyết học tế bào
XN70030 Ký sinh trùng 1
Học phần bắt buộc
CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh
CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
TA70308 Intensive English 4
XN70022 Xét nghiệm tế bào 1
XN70051 Hóa sinh 2
XN70053 Vi sinh 2
XN70056 Huyết học đông máu
XN70031 Ký sinh trùng 2
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
XN71040 Tổ chức và quản lý phòng xét nghiệm
DD71022 Tổ chức y tế và quản lý y tế
Học phần bắt buộc
CB70309 Kỹ năng tư duy hiệu quả và sáng tạo
XN70052 Hóa sinh 3
XN70054 Vi sinh 3
XN70057 Huyết học truyền máu
XN70032 Ký sinh trùng 3
XN70035 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm cơ bản
XN70033 Y sinh học phân tử
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
XN71037 An toàn sinh học trong xét nghiệm y khoa
XN71038 Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện
Học phần bắt buộc
XN70036 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm nâng cao
Học phần tự chọn (Chọn 3 trong 6 học phần)
XN70023 Xét nghiệm tế bào 2
XN71060 Sinh học phân tử nâng cao
XN70034 Đảm bảo chất lượng xét nghiệm
XN70034 Đảm bảo chất lượng xét nghiệm
TP70002 Thực hành vi sinh thực phẩm
XN71041 Độc chất học lâm sàng
XN70042 Thực tập tốt nghiệp
XN71043 Khóa luận tốt nghiệp
XN71058 Chuyên đề tốt nghiệp
XN71059 Hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm
Học phần bắt buộc
TA70301 Key English 1(*)
TA70302 Key English 2(*)
TA70303 Key English 3(*)
TA70304 English Speaking Community(*)
CB70303 KN nói trước công chúng
XN70002 Giới thiệu ngành kỹ thuật xét nghiệm y học
XN70003 Sinh học và di truyền
Học phần bắt buộc
TA70305 Intensive English 1
CB70301 Tin học 1
CB70304 KN quản lý cảm xúc
CB70101 Triết học Mác - Lênin
CB70205 Thống kê ứng dụng
XN70001 Hóa học
XN70004 Giải phẫu học
XN70005 Sinh lý học
DD70009 Sinh lý bệnh - Miễn dịch
DD70040 Thực hành sơ cấp cứu ban đầu
Học phần bắt buộc
TA70306 Intensive English 2
CB70302 Tin học 2
CB71401 GDTC 1 - Bơi(*)
CB70305 Kỹ năng giao tiếp và xây dựng mối quan hệ
CB70106 Pháp luật đại cương
CB70102 Kinh tế chính trị Mác-Lênin
XN70007 Bệnh học Nội khoa – Ngoại khoa
Học phần tự chọn (Chọn 4 trong 9 học phần)
CB71103 Tâm lý học Y đức
CB71101 Môi trường và PTBV
CB71102 Tâm lý học hành vi
DD70003 Dịch tễ học
DD70014 Dinh dưỡng và sức khoẻ
MT70201 Sức khỏe nghề nghiệp
DD71022 Tổ chức y tế và quản lý y tế
XN71009 Thực hành điều dưỡng cơ bản
XN71008 Thực hành kỹ thuật phòng thí nghiệm
HỌC KỲ 4: 21 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 21, tự chọn: 0)
Học phần bắt buộc
TA70307 Intensive English 3
CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học
DD70006 Dược lý
XN70010 Kỹ thuật xét nghiệm cơ bản
XN70030 Ký sinh trùng 1
XN70011 Hóa sinh 1
XN70012 Thực hành hóa sinh 1
XN70017 Vi sinh 1
XN70024 Huyết học tế bào
XN70025 Thực hành huyết học tế bào
CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1(*)
CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2(*)
CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3(*)
CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4(*)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)
CB71402 Bóng đá(*)
CB71403 Bóng chuyền(*)
CB71404 Cầu lông(*)
Học phần bắt buộc
TA70308 Intensive English 4
CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh
CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
XN70006 Mô học
XN70013 Hóa sinh 2
XN70014 Thực hành hóa sinh 2
XN70018 Vi sinh 2
XN70019 Thực hành vi sinh 2
XN70026 Huyết học đông máu
XN70027 Thực hành huyết học đông máu
XN70031 Ký sinh trùng 2
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 4 học phần)
CB71405 Võ thuật(*)
CB71406 Fitness(*)
CB71407 Dance sport(*)
CB71408 Bóng rổ(*)
HỌC KỲ 6: 21 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 19 tự chọn: 02)
Học phần bắt buộc
XN70022 Xét nghiệm tế bào 1
XN70015 Hóa sinh 3
XN70016 Thực hành hóa sinh 3
XN70020 Vi sinh 3
XN70021 Thực hành vi sinh 3
XN70028 Huyết học truyền máu
XN70029 Thực hành huyết học truyền máu
XN70032 Ký sinh trùng 3
XN70035 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm cơ bản
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)
XN71037 An toàn sinh học trong xét nghiệm y khoa
TP70002 Thực hành vi sinh thực phẩm
XN71038 Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện
Học phần bắt buộc
CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học
XN70023 Xét nghiệm tế bào 2
XN70033 Y sinh học phân tử
XN70034 Đảm bảo chất lượng xét nghiệm
XN70036 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm nâng cao
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)
XN71040 Tổ chức và quản lý phòng xét nghiệm
XN71041 Độc chất học lâm sàng
XN71039 Giáo dục và nâng cao sức khoẻ
XN70042 Thực tập tốt nghiệp
XN71043 Khóa luận tốt nghiệp
XN71044 Hoá sinh tiên tiến
XN71045 Sinh học phân tử nâng cao
XN71046 Xét nghiệm huyết học nâng cao
Học phần bắt buộc
TA70301 Key English 1(*)
TA70302 Key English 2(*)
TA70303 Key English 3(*)
TA70304 English Speaking Community(*)
CB70303 KN nói trước công chúng
XN70002 Giới thiệu ngành kỹ thuật xét nghiệm y học
XN70003 Sinh học và di truyền
Học phần bắt buộc
TA70305 Intensive English 1
CB70301 Tin học 1
CB70304 KN quản lý cảm xúc
CB70101 Triết học Mác - Lênin
CB70205 Thống kê ứng dụng
XN70001 Hóa học
XN70004 Giải phẫu học
XN70005 Sinh lý học
DD70009 Sinh lý bệnh - Miễn dịch
DD70040 Thực hành sơ cấp cứu ban đầu
Học phần bắt buộc
TA70306 Intensive English 2
CB70302 Tin học 2
CB71401 GDTC 1 - Bơi(*)
CB70305 Kỹ năng giao tiếp và xây dựng mối quan hệ
CB70106 Pháp luật đại cương
CB70102 Kinh tế chính trị Mác-Lênin
XN70007 Bệnh học Nội khoa – Ngoại khoa
Học phần tự chọn (Chọn 4 trong 9 học phần)
CB71103 Tâm lý học Y đức
CB71101 Môi trường và PTBV
CB71102 Tâm lý học hành vi
DD70003 Dịch tễ học
DD70014 Dinh dưỡng và sức khoẻ
MT70201 Sức khỏe nghề nghiệp
DD71022 Tổ chức y tế và quản lý y tế
XN71009 Thực hành điều dưỡng cơ bản
XN71008 Thực hành kỹ thuật phòng thí nghiệm
Học phần bắt buộc
TA70307 Intensive English 3
CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học
DD70006 Dược lý
XN70010 Kỹ thuật xét nghiệm cơ bản
XN70030 Ký sinh trùng 1
XN70011 Hóa sinh 1
XN70012 Thực hành hóa sinh 1
XN70017 Vi sinh 1
XN70024 Huyết học tế bào
XN70025 Thực hành huyết học tế bào
CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1(*)
CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2(*)
CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3(*)
CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4(*)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)
CB71402 Bóng đá(*)
CB71403 Bóng chuyền(*)
CB71404 Cầu lông(*)
Học phần bắt buộc
TA70308 Intensive English 4
CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh
CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
XN70006 Mô học
XN70013 Hóa sinh 2
XN70014 Thực hành hóa sinh 2
XN70018 Vi sinh 2
XN70019 Thực hành vi sinh 2
XN70026 Huyết học đông máu
XN70027 Thực hành huyết học đông máu
XN70031 Ký sinh trùng 2
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)
CB71405 Võ thuật(*)
CB71406 Fitness(*)
CB71407 Dance sport(*)
CB71408 Bóng rổ(*)
Học phần bắt buộc
XN70022 Xét nghiệm tế bào 1
XN70015 Hóa sinh 3
XN70016 Thực hành hóa sinh 3
XN70020 Vi sinh 3
XN70021 Thực hành vi sinh 3
XN70028 Huyết học truyền máu
XN70029 Thực hành huyết học truyền máu
XN70032 Ký sinh trùng 3
XN70035 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm cơ bản
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)
XN71037 An toàn sinh học trong xét nghiệm y khoa
TP70002 Thực hành vi sinh thực phẩm
XN71038 Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện
Học phần bắt buộc
CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học
XN70023 Xét nghiệm tế bào 2
XN70033 Y sinh học phân tử
XN70034 Đảm bảo chất lượng xét nghiệm
XN70036 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm nâng cao
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)
XN71040 Tổ chức và quản lý phòng xét nghiệm
XN71041 Độc chất học lâm sàng
XN71039 Giáo dục và nâng cao sức khoẻ
XN70042 Thực tập tốt nghiệp
XN71043 Khóa luận tốt nghiệp
XN71044 Hoá sinh tiên tiến
XN71045 Sinh học phân tử nâng cao
XN71046 Xét nghiệm huyết học nâng cao
Sau khi tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học tại DNTU, sinh viên có nhiều cơ hội nghề nghiệp. Dưới đây là một số cơ hội việc làm của sinh viên:
Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.