Cán bộ - Giảng viên Người học Tiện ích Tham quan trường 360
Tiếng Việt   English

Giới thiệu chung

Ngành công nghệ kỹ thuật hóa học là một lĩnh vực đa dạng và quan trọng, nơi mà kiến thức về hóa học được ứng dụng để giải quyết các vấn đề và thách thức hiện đại trong xã hội. Được biết đến với sự kết hợp giữa kiến thức chuyên sâu về hóa học và kỹ thuật, ngành này đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các sản phẩm và quy trình có ảnh hưởng sâu rộng đến cuộc sống hàng ngày.

Mã ngành

7510401

Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B04: Toán, Sinh học, GDCD
B08: Toán, Sinh học, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL (Toán x2)

Thời gian đào tạo

4 năm

Văn bằng

Kỹ sư

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

Đội ngũ Giảng viên và Nghiên cứu

Chương trình đào tạo hiện đại
Được biên soạn theo khung đào tạo của Đại học Bách khoa Tp.HCM (Việt Nam); Đại học Chulalongkorn (Thái Lan), Đại học Putra (Malaysia). Nội dung đào tạo của chương trình chú trọng vào việc cung cấp kiến thức sâu rộng trong lĩnh vực công nghệ hóa học, thực phẩm, Hóa dược…đồng thời tích hợp các phương pháp nghiên cứu và ứng dụng công nghệ tiên tiến nhất.
Đội ngũ Giảng viên và Nghiên cứu
Đội ngũ giảng viên tại trường và các chuyên gia tham gia giảng dạy giàu kinh nghiệm và trình độ chuyên môn cao, tạo ra cơ hội cho sinh viên thực hành và tiếp cận với các công nghệ kỹ thuật hóa học mới nhất.
Thực tập tại doanh nghiệp
Chương trình được thiết kế với hơn 30% thời lượng học tập của sinh viên diễn ra tại các doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghệ hóa học, thực phẩm, hóa dược…. Sinh viên có cơ hội trực tiếp tham gia vào môi trường làm việc thực tế, học hỏi từ các chuyên gia hàng đầu trong ngành và áp dụng kiến thức đã học vào các dự án thực tế. Điều này giúp sinh viên phát triển kỹ năng nghề nghiệp ngay từ khi còn đang ngồi trên ghế nhà trường.
Cơ sở vật chất và Công nghệ
DNTU đầu tư mạnh vào cơ sở vật chất và công nghệ hiện đại để đảm bảo rằng sinh viên có môi trường học tập và nghiên cứu tốt nhất. Các phòng thí nghiệm, thư viện, và trung tâm nghiên cứu được trang bị các thiết bị tiên tiến, giúp sinh viên thực hiện các dự án và nghiên cứu có giá trị.

Phương pháp học tập, giảng dạy & đánh giá

Phương pháp học tập

Học tại lớp, nghe giảng, tự học, làm việc nhóm, thuyết trình, thực hiện các dự án, đồ án môn học, viết tiểu luận,...

Phương pháp giảng dạy

Lấy người học làm trung tâm, ngoài việc truyền đạt kiến thức chuyên ngành, sinh viên được đào tạo kỹ năng thuyết trình, thực hành, làm việc nhóm, tham gia các dự án nghiên cứu, kiến tập, thực tập

Phương pháp đánh giá

Đánh giá qua các hoạt động tại lớp, phòng thí nghiệm, phòng thực hành; Đánh giá kỹ năng thuyết trình, hoạt động nhóm, sử dụng công nghệ và kiến thức qua các bài kiểm tra; Đánh giá qua bài tiểu luận, thuyết trình, phản biện, đồ án môn học, báo cáo tham quan, thực tập và khóa luận tốt nghiệp.

Cấu trúc Chương trình

HỌC KỲ 1: 04 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 04, tự chọn: 0)

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

HH70011 Nhập môn ngành CNHH

CB70303 Kỹ năng nói trước công chúng

HH70003 Hóa học đại cương

TN70020 Nhập môn AI (*)

CB70107 Hiểu biết về DNTU (*)

TA70301 Key English 1 (*)

TA70302 Key English 2 (*)

TA70303 Key English 3 (*)

TA70304 English Speaking Community (*)

HỌC KỲ 2: 20 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 20, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

HH70004 Thực hành hóa học đại cương

CB70304 Kỹ năng quản lý cảm xúc

TH70001 Tin học 1

CB70202 Toán Cao cấp

HH70009 Hóa phân tích

HH70010 Thực hành hóa phân tích

HH70017 Hóa học thực phẩm

CB70101 Triết học Mác - Lênin

TA70305 Intensive English 1

CB70411 Bơi lội (*)

CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (*)

CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (*)

CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (*)

CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (*)

Giáo dục thể chất (Chọn 1 trong 8 học phần)

CB71412 Bóng đá (*)

CB71403 Bóng chuyền (*)

CB71404 Cầu lông (*)

CB71410 Pickleball (*)

CB71413 Fitness (*)

CB71406 Dancesport (*)

CB71407 Bóng rổ (*)

CB71414 Võ thuật (*)

HỌC KỲ 3: 19 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 15, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]

Học phần bắt buộc

CB70106 Pháp luật đại cương

CB70102 Kinh tế chính trị Mác - Lênin

CB70305 KN giao tiếp & xây dựng mối quan hệ

TH70002 Tin học 2

CB70205 Thống kê ứng dụng

TA70306 Intensive English 2

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 3 học phần)

CB71101 Môi trường và phát triển bền vững

CB71102 Tâm lý học hành vi

CB71103 Tâm lý học Y đức

HỌC KỲ 4: 24 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 22, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

HH70005 Hóa vô cơ

HH70008 Thực hành hóa lý

CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học

CB70307 KN phòng tránh tai nạn công nghiệp

HH70013 Quá trình và thiết bị cơ học

HH70001 Hóa hữu cơ

HH70006 Hóa lý

TA70307 Intensive English 3

CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71104 Kinh tế xanh và phát triển bền vững

CB71105 Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN

CB71106 Lịch sử văn minh thế giới

HỌC KỲ 5: 20 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 14, tự chọn: 06)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TA70308 Intensive English 4

CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

HH70007 Thực hành hóa hữu cơ

HH70014 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

HH70015 Quá trình và thiết bị truyền chất

Học phần tự chọn (Chọn 3 trong 5 học phần)

HH71001 Hóa học xanh

MT70110 Năng lượng tái tạo

MT71224 An toàn máy móc thiết bị

MT71130 Kinh tế tuần hoàn và phát triển bền vững

MT70103 Sản xuất và tiêu dùng bền vững

HỌC KỲ 6: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 18, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70309 Kỹ năng tư duy hiệu quả và sáng tạo

HH70016 Kỹ thuật phản ứng

HH70020 Thực phẩm chức năng dược

HH70022 Phương pháp phân lập và tinh chế

HH70024 Phương pháp phân tích hiện đại

HH70012 Xử lý số liệu và quy hoạch thực nghiệm

HH70002 Công nghệ hóa sinh ứng dụng

HH70025 Thực tập chuyên ngành

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 8 học phần)

HH71002 Thiết kế nhà máy hóa chất

HH71003 Máy thiết bị và công nghiệp hóa chất

HH71016 Quản lý chất lượng nhà máy hóa thực phẩm

HH71004 Kỹ thuật lạnh và ứng dụng

HH71006 Thiết kế mô hình tối ưu hóa

HH71005 Công nghệ màng lọc ứng dụng

HH71007 Bao bì đóng gói

TP71017 Ứng dụng 5S và Kaizen trong sản xuất

HỌC KỲ 7: 25 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 15, tự chọn: 10)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

HH70021 Thực hành quá trình và thiết bị

HH70023 Kỹ thuật xúc tác

HH70018 Công nghệ hóa hương liệu

TP71025 Phân tích thực phẩm

HH70019 Công nghệ lên men

HH70029 Hóa dược

Học phần tự chọn (Chọn 4 trong 10 học phần)

HH71013 Dược chất thiên nhiên

HH71017 Mỹ phẩm thiên nhiên

HH71012 Hoạt chất bề mặt

HH71014 Công nghệ vật liệu composite

TP71024 Độc tố thực phẩm

HH71019 Kiểm nghiệm dược và thực phẩm

HH71009 Chế biến dầu và chất béo

HH71010 Hóa học các hợp chất thiên nhiên

HH71008 Công nghệ dược

HH71015 Công nghệ vật liệu nano

TP70008 Vệ sinh và an toàn thực phẩm

TP70009 Phụ gia thực phẩm

HỌC KỲ 8: 18 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 18, thay thế: 10)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]
Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp  

HH70026 Thực tập tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp  

HH70030 Khoá luận tốt nghiệp

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

HH70031 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn trong phát triển thuốc

HH70032 Công nghệ sinh học xanh trong sản xuất dược liệu và hợp chất tự nhiên

HH70033 Chuyên đề tốt nghiệp

 

HỌC KỲ 1: 05 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 05, tự chọn: 0)

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70303 Kỹ năng nói trước công chúng

HH70028 Hóa học đại cương

HH70011 Nhập môn ngành CNHH

TA70301 Key English 1 (*)

TA70302 Key English 2 (*)

TA70303 Key English 3 (*)

TA70304 English Speaking Community (*)

HỌC KỲ 2: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 22, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70101 Triết học Mác - Lênin

TA70305 Intensive English 1

CB70304 Kỹ năng quản lý cảm xúc

CB70202 Toán cao cấp

CB70301 Tin học 1

HH70009 Hóa phân tích

HH70010 Thực hành hóa phân tích

HH70004 Thực hành Hóa đại cương

HH70017 Hóa học thực phẩm

MT70103 Sản xuất và tiêu dùng bền vững

HỌC KỲ 3: 21 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 19, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]

Học phần bắt buộc

Mã học phần Tên học phần

Học phần bắt buộc

CB70102 Kinh tế chính trị Mác - Lênin

CB70106 Pháp luật đại cương

CT70102 Vẽ kỹ thuật

TA70306 Intensive English 2

CB70305 KN giao tiếp & xây dựng mối quan hệ

CB70302 Tin học 2

HH70002 Công nghệ hóa sinh ứng dụng

HH70013 Quá trình và thiết bị cơ học

CB71401 Giáo dục thể chất 1 – Bơi lội (*)

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71101 Môi trường và phát triển bền vững

CB71102 Tâm lý học hành vi

CB71103 Tâm lý học Y đức

HỌC KỲ 4: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 20, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học

TA70307 Intensive English 3

CB70307 KN phòng tránh tai nạn công nghiệp

HH70006 Hóa lý

HH70008 Thực hành hóa lý

HH70001 Hóa hữu cơ

HH70007 Thực hành hóa hữu cơ

CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71104 Kinh tế xanh và PTBV

CB71105 Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN

CB71106 Lịch sử văn minh thế giới

Giáo dục thể chất (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71402 Giáo dục thể chất 2 – Bóng đá (*)

CB71403 Giáo dục thể chất 2 – Bóng chuyền (*)

CB71404 Giáo dục thể chất 2 – Cầu lông (*)

HỌC KỲ 5: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 18, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

HH70005 Hóa vô cơ

HH70014 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

HH70016 Kỹ thuật phản ứng

HH70018 Công nghệ hóa hương liệu

CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TA70308 Intensive English 4

HH70012 Xử lý số liệu và quy hoạch thực nghiệm

CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (*)

CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (*)

CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (*)

CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (*)

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 5 học phần)

MT70110 Năng lượng tái tạo

MT71229 Quản lý sự thay đổi

MT71230 Kinh tế tuần hoàn và phát triển bền vững

QT71020 Quản trị vận hành

HH71001 Hóa học xanh

Giáo dục thể chất (Chọn 1 trong 4 học phần)

CB71405 Giáo dục thể chất 3 – Fitness (*)

CB71406 Giáo dục thể chất 3 – Dancesport (*)

CB71407 Giáo dục thể chất 3 – Bóng rổ (*)

CB71408 Giáo dục thể chất 3 – Võ thuật (*)

HỌC KỲ 6: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 16, tự chọn: 06)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

MT71224 An toàn máy móc thiết bị

HH70015 Quá trình và thiết bị truyền chất

HH70019 Công nghệ lên men

HH70020 Thực phẩm chức năng dược

HH70022 Phương pháp phân lập và tinh chế

HH70024 Phương pháp phân tích hiện đại

HH70025 Thực tập chuyên ngành

Học phần tự chọn (Chọn 3 trong 7 học phần)

HH71002 Thiết kế nhà máy hóa chất

HH71003 Máy thiết bị và công nghiệp hóa chất

HH71004 Kỹ thuật lạnh và ứng dụng

HH71005 Công nghệ màng lọc ứng dụng

HH71006 Thiết kế mô hình tối ưu hóa

HH71007 Bao bì đóng gói

HH71014 Quản lý chất lượng nhà máy hóa thực phẩm

HỌC KỲ 7: 20 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 06, tự chọn: 14)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TP71017 Ứng dụng 5S và Kaizen trong sản xuất

HH70021 Thực hành quá trình và thiết bị

HH70023 Kỹ thuật xúc tác

Học phần tự chọn (Chọn 6 trong 14 học phần)

HH71008 Công nghệ dược

HH71009 Chế biến dầu và chất béo

HH71010 Hóa học các hợp chất thiên nhiên

HH71011 Hóa dược

HH71012 Hoạt chất bề mặt

HH71013 Dược chất thiên nhiên

TP71024 Độc tố thực phẩm

TP70008 Vệ sinh và an toàn thực phẩm

TP71025 Phân tích thực phẩm

TP70009 Phụ gia thực phẩm

HH71015 Mỹ phẩm thiên nhiên

HH71016 Kiểm nghiệm dược và thực phẩm

HH71014 Công nghệ vật liệu composite

HH71015 Công nghệ vật liệu nano

HỌC KỲ 8: 18 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 18, thay thế: 10)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]
Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp  

HH70026 Thực tập tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp  

HH70027 Khoá luận tốt nghiệp kỹ sư

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

HH71019 Chuyên đề 1

HH71020 Chuyên đề 2

HH71021 Đồ án chuyên ngành CN Hóa

 

Cơ hội nghề nghiệp

Sau khi tốt nghiệp chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học tại DNTU, sinh viên có nhiều cơ hội nghề nghiệp. Dưới đây là một số cơ hội việc làm của sinh viên:

  • Kỹ sư công nghệ, quản lý điều hành sản xuất tại các cơ sở sản xuất, nhà máy, xí nghiệp.
  • Kỹ thuật viên trong nhà máy, phòng thí nghiệm.
  • Kỹ sư phân tích, đảm bảo chất lượng, phát triển sản phẩm.
  • Các vị trí quản lý công nghiệp và quản lý chất lượng.
  • Nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu.
  • Kinh doanh hoá chất, thiết bị, chuyển giao công nghệ.
  • Giảng dạy, nghiên cứu, nhân viên phòng thí nghiệm tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp.Tiếp tục học thạc sĩ, tiến sĩ trong và ngoài nước.

Học, học nữa học mãi

Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.