Cán bộ - Giảng viên Người học Tiện ích Tham quan trường 360
Tiếng Việt   English

Giới thiệu chung

Điều dưỡng là một nghề và là một bộ phận lồng ghép của hệ thống y tế nhằm nâng cao sức khỏe, phòng bệnh, chăm sóc toàn diện và phục hồi chức năng cho người ốm và người khuyết tật. Ngoài ra, còn bao gồm các hoạt động chăm sóc người cận tử; nghiên cứu khoa học; tham gia định hướng chính sách y tế, quản lý người bệnh, quản lý hệ thống y tế và giáo dục sức khỏe.

Mã ngành

7720301

Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A05: Toán, Lịch sử, Hóa học
A06: Toán, Địa lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B02: Toán, Địa lí, Sinh học
B03: Toán, Văn, Sinh học
C02: Văn, Toán, Hóa học
C13: Ngữ văn, Địa lý, Sinh học
D01: Văn, Toán, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
D08: Toán, Sinh học, Anh
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
X21: Toán, Địa lí, GD KT&PL
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD KT&PL

Thời gian đào tạo

4 năm

Văn bằng

Cử nhân

Điều dưỡng

Đặc điểm nổi bật của Chương trình đào tạo

Là đơn vị đào tạo cử nhân Điều dưỡng duy nhất trình độ đại học tại tỉnh Đồng Nai hiện nay
Chương trình đào tạo được xây dựng và cập nhật theo xu hướng phát triển của ngành điều dưỡng hiện nay trong hệ thống y tế hiện nay. Bao gồm kiến thức nền tảng và chuyên sâu nhất về khoa học xã hội, khoa học sức khỏe và điều dưỡng; Khả năng phân tích và áp dụng nguyên lý, chẩn đoán điều dưỡng và những những quy trình kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và chuyên khoa.
Tiếp cận với các môn học chuyên ngành từ năm nhất
Sinh viên được tiếp cận với các môn học cơ sở ngành từ năm thứ 1 và được tham quan kiến tập tại các cơ sở khám chữa bệnh để tạo cảm hứng nghề nghiệp
Chú trọng thực hành, học tập thông qua trải nghiệm
Hệ thống phòng học, phòng thí nghiệm, trang thiết bị hiện đại và tạo điều kiện học tập tốt nhất cho sinh viên. Liên kết với các trường đào tạo điều dưỡng nước ngoài để sinh viên có cơ hội trao đổi học tập. Đội ngũ giảng dạy có trình độ chuyên môn cao và giàu kinh nghiệm từ các bệnh viện và các trường đại học lớn trong và ngoài nước. Cơ sở vật chất hiện đại và chuyên nghiệp đáp ứng nhu cầu đào tạo.

Phương pháp học tập, giảng dạy & đánh giá

Phương pháp học tập

Học tạo lớp, nghe giảng, tự học, làm việc nhóm, đặt vấn đề và giải quyết, xử lý tình huống, thực tập, thực hành tại cơ sở trường học và các cơ sở khám chữa bệnh.

Phương pháp giảng dạy

Theo hướng dạy học tích cực, lấy người học làm trung tâm, thực hành, trải nghiệm thực tế được đẩy mạnh vượt trội; Thuyết trình, làm mẫu, đưa ra tình huống và giải quyết vấn đề.

Phương pháp đánh giá

Sử dụng các biểu mẫu đo lường kết quả học tập của người học: Đánh giá chuyên cần, báo cáo làm việc nhóm, tiểu luận cá nhân, bài tập lớn, buổi thực hành tại phòng thí nghiệm, vấn đáp, kỹ năng thực hành, thực tập tại các cơ sở y tế, khóa luận - luận văn tốt nghiệp.

Cấu trúc Chương trình

HỌC KỲ 1: 04 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 04, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70107 Hiểu biết về DNTU (*)

TN70020 Nhập môn AI (*)

TA70301 Key English 1 (*)

TA70302 Key English 2 (*)

TA70303 Key English 3 (*)

TA70304 English Speaking Community

CB70411 Bơi lội (*)

DD70016 Giới thiệu ngành điều dưỡng

CB70303 Kỹ năng nói trước công chúng

DD70001 Sinh học đại cương và di truyền

HỌC KỲ 2: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 22, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70301 Tin học 1

TA70305 Intensive English 1

CB70304 Kỹ năng quản lý cảm xúc

CB70101 Triết học Mác Lênin

DD70001 Sinh học đại cương và di truyền

DD70002 Hoá sinh

DD70008 Sinh lý học

DD70010 Điều dưỡng cơ bản I

DD70005 Thực hành Giải phẫu học

DD70004 Giải phẫu học

TH70001 Tin học 1

TA70305 Intensive English 1

CB70304 Kỹ năng quản lý cảm xúc

XN70061 Hoá sinh cơ sở

DD70008 Sinh lý học

DD70010 Điều dưỡng cơ bản I

DD70012 Điều dưỡng cơ bản II

CB70101 Triết học Mác - Lênin

DD70005 Thực hành Giải phẫu học

CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1*

CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2*

CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3*

CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4*

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 4 học phần)

CB71412 Bóng đá (*)

CB71403 Bóng chuyền (*)

CB71404 Cầu lông (*)

CB71410 Pickleball (*)

HỌC KỲ 3: 23 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 19, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]

Học phần bắt buộc

TA70306 Intensive English 2

TH70002 Tin học 2

CB70305 Kỹ năng giao tiếp và xây dựng mối quan hệ

CB70106 Pháp luật đại cương

DD70009 Sinh lý bệnh - Miễn dịch

DD70011 Thực hành điều dưỡng cơ bản I

CB70102 Kinh tế chính trị Mác - Lênin

CB70205 Thống kê ứng dụng

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71103 Tâm lý học - Y đức

CB71101 Môi trường và phát triển bền vững

CB71102 Tâm lý học hành vi

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

XN70062 Hóa sinh y học

DD71061 Hóa hữu cơ - vô cơ

CB71413 Fitness (*)

CB71406 Dancesport (*)

CB71407 Bóng rổ (*)

CB71414 Võ thuật (*)

HỌC KỲ 4: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 22, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TA70307 Intensive English 3

CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học

DD70013 Thực hành điều dưỡng cơ bản II

DD70027 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa 1

DD70028 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa 2

DD70024 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa 1

DD70025 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa 2

CB70306 Kỹ năng đàm phán, thương lượng

DD70015 Kiểm soát nhiễm khuẩn trong thực hành điều dưỡng

CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

HỌC KỲ 5: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 20, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TA70308 Intensive English 4

CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

DD70026 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa

DD70029 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa

DD70032 Chăm sóc sức khỏe người bệnh truyền nhiễm

DD70038 Chăm sóc sức khỏe, phụ nữ, bà mẹ, gia đình

DD70040 Thực hành sơ cấp cứu ban đầu

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

DD71017 Giáo dục sức khỏe trong thực hành điều dưỡng

DD71018 Kỹ năng giao tiếp trong thực hành nghề nghiệp

DD71023 Sức khoẻ - Nâng cao sức khoẻ & hành vi con người

HỌC KỲ 6: 20 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 18, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

DD70034 Chăm sóc sức khoẻ tâm thần

DD70006 Dược lý

DD70007 Thực hành dược lý

DD70036 Chăm sóc sức khoẻ trẻ em

DD70030 Chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực

DD70033 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người bệnh truyền nhiễm

DD70039 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khoẻ phụ nữ, bà mẹ, gia đình

DD70035 Thực hành bệnh viện Chăm sóc sức khỏe tâm thần

CB70309 Kỹ năng tư duy hiệu quả và sáng tạo

DD70003 Dịch tễ học

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

DD71019 Vi sinh - Ký sinh trùng

DD71020 Vật lý - Lý sinh

DD71022 Tổ chức y tế và quản lý y tế

HỌC KỲ 7: 15 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 11, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

DD70042 Quản lý điều dưỡng

DD70041 Chăm sóc sức khoẻ người cao tuổi

DD70014 Dinh dưỡng và sức khỏe

DD70037 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khoẻ trẻ em

DD70031 Thực hành bệnh viện chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 6 học phần)

DD71044 Chăm sóc sức khoẻ cộng đồng

DD71045 Chăm sóc cho người cần được phục hồi chức năng

DD71046 Y học cổ truyền

DD71047 Thực tập cộng đồng

DD71048 Thực hành bệnh viện Y học cổ truyền

DD71049 Thực hành bệnh viện chăm sóc cho người cần được phục hồi chức năng

HỌC KỲ 8: 10 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 04, tự chọn: 06)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]
Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp  

DD70080 Thực tập tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp  

DD71081 Khoá luận tốt nghiệp

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

DD71053 Điều dưỡng phòng mổ

DD71082 Chuyên đề tốt nghiệp

 

 

 

HỌC KỲ 1: 04 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 04, tự chọn: 0)

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TA70301 Key English 1(*)

TA70302 Key English 2(*)

TA70303 Key English 3(*)

TA70304 English Speaking Community(*)

DD70016 Giới thiệu ngành điều dưỡng

DD70004 Giải phẫu học

CB70303 Kỹ năng nói trước công chúng

HỌC KỲ 2: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 20, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70301 Tin học 1

TA70305 Intensive English 1

CB70304 Kỹ năng quản lý cảm xúc

CB70101 Triết học Mác Lênin

DD70001 Sinh học đại cương và di truyền

DD70002 Hoá sinh

DD70008 Sinh lý học

DD70010 Điều dưỡng cơ bản I

DD70005 Thực hành Giải phẫu học

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

XN70001 Hóa học

DD71061 Hóa hữu cơ - vô cơ

MT70201 Sức khỏe nghề nghiệp

HỌC KỲ 3: 20 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 18, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]

Học phần bắt buộc

TA70306 Intensive English 2

CB70302 Tin học 2

CB70305 Kỹ năng giao tiếp và xây dựng mối quan hệ

CB71401 Giáo dục thể chất 1 – Bơi (*)

CB70102 Kinh tế chính trị Mác - Lênin

CB70106 Pháp luật đại cương

DD70009 Sinh lý bệnh - Miễn dịch

DD70011 Thực hành điều dưỡng cơ bản I

DD70012 Điều dưỡng cơ bản II

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71103 Tâm lý học - Y đức

CB71101 Môi trường và phát triển bền vững

CB71102 Tâm lý học hành vi

HỌC KỲ 4: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 20, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TA70307 Intensive English 3

CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học

DD70013 Thực hành điều dưỡng cơ bản II

DD70027 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa 1

DD70028 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa 2

DD70024 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa 1

DD70025 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa 2

DD70040 Thực hành sơ cấp cứu ban đầu

DD70015 Kiểm soát nhiễm khuẩn trong thực hành điều dưỡng

CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1*

CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2*

CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3*

CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4*

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

DD71017 Giáo dục sức khỏe trong thực hành điều dưỡng

DD71018 Kỹ năng giao tiếp trong thực hành nghề nghiệp

XN71008 Thực hành kỹ thuật phòng thí nghiệm (Điều dưỡng)

CB71402 Giáo dục thể chất 2 – Bóng đá (*)

CB71403 Giáo dục thể chất 2 – Bóng chuyền (*)

CB71404 Giáo dục thể chất 2 – Cầu lông (*)

HỌC KỲ 5: 21 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 21, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TA70308 Intensive English 4

CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

DD70026 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa

DD70029 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa

DD70032 Chăm sóc sức khỏe người bệnh truyền nhiễm

DD70038 Chăm sóc sức khỏe, phụ nữ, bà mẹ, gia đình

CB70205 Thống kê ứng dụng

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71408 Giáo dục thể chất 3 – Võ thuật (*)

CB71405 Giáo dục thể chất 3 – Fitness (*)

CB71406 Giáo dục thể chất 3 – Dancesport (*)

CB71407 Giáo dục thể chất 3 – Bóng rổ (*)

HỌC KỲ 6: 20 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 16, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

DD70034 Chăm sóc sức khoẻ tâm thần

DD70006 Dược lý

DD70007 Thực hành dược lý

DD70003 Dịch tễ học

DD70036 Chăm sóc sức khoẻ trẻ em

DD70030 Chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực

DD70033 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người bệnh truyền nhiễm

DD70039 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khoẻ phụ nữ, bà mẹ, gia đình

DD70035 Thực hành bệnh viện Chăm sóc sức khỏe tâm thần

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 5 học phần)

DD71019 Vi sinh - Ký sinh trùng

DD71020 Vật lý - Lý sinh

DD71021 Tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng

DD71022 Tổ chức y tế và quản lý y tế

DD71023 Sức khoẻ - Nâng cao sức khoẻ & hành vi con người

HỌC KỲ 7: 17 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 13, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

DD70042 Quản lý điều dưỡng

CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

DD70041 Chăm sóc sức khoẻ người cao tuổi

DD70014 Dinh dưỡng và sức khỏe

DD70037 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khoẻ trẻ em

DD70031 Thực hành bệnh viện chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 6 học phần)

DD71044 Chăm sóc sức khoẻ cộng đồng

DD71045 Chăm sóc cho người cần được phục hồi chức năng

DD71046 Y học cổ truyền

DD71047 Thực tập cộng đồng

DD71048 Thực hành bệnh viện Y học cổ truyền

DD71049 Thực hành bệnh viện chăm sóc cho người cần được phục hồi chức năng

HỌC KỲ 8: 12 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 05, tự chọn: 07)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]
Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp  

DD70043 Thực tế tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp  

DD71050 Khoá luận tốt nghiệp

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

DD71051 Chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Ngoại (mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt)

DD71052 Chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Nội (da liễu, lao, nội thần kinh)

DD71053 Điều dưỡng phòng mổ

DD71054 Chăm sóc sức khỏe trẻ em nâng cao

DD71055 Chăm sóc người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực nâng cao

DD71056 Thực hành bệnh viện chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Ngoại (mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt)

DD71057 Thực hành bệnh viện chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Nội (da liễu, lao, nội thần kinh)

DD71058 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa nâng cao (phòng mổ - ngoại niệu)

 

HỌC KỲ 1: 04 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 04, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TA70301 Key English 1(*)

TA70302 Key English 2(*)

TA70303 Key English 3(*)

TA70304 English Speaking Community(*)

DD70016 Giới thiệu ngành điều dưỡng

DD70004 Giải phẫu học

CB70303 Kỹ năng nói trước công chúng

HỌC KỲ 2: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 20, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70301 Tin học 1

TA70305 Intensive English 1

CB70304 Kỹ năng quản lý cảm xúc

CB70101 Triết học Mác Lênin

DD70001 Sinh học đại cương và di truyền

DD70002 Hoá sinh

DD70008 Sinh lý học

DD70010 Điều dưỡng cơ bản I

DD70005 Thực hành Giải phẫu học

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

XN70001 Hóa học

DD71061 Hóa hữu cơ - vô cơ

MT70201 Sức khỏe nghề nghiệp

HỌC KỲ 3: 20 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 18, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]

Học phần bắt buộc

TA70306 Intensive English 2

CB70302 Tin học 2

CB70305 Kỹ năng giao tiếp và xây dựng mối quan hệ

CB71401 Giáo dục thể chất 1 – Bơi (*)

CB70102 Kinh tế chính trị Mác - Lênin

CB70106 Pháp luật đại cương

DD70009 Sinh lý bệnh - Miễn dịch

DD70011 Thực hành điều dưỡng cơ bản I

DD70012 Điều dưỡng cơ bản II

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71103 Tâm lý học - Y đức

CB71101 Môi trường và phát triển bền vững

CB71102 Tâm lý học hành vi

HỌC KỲ 4: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 20, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TA70307 Intensive English 3

CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học

DD70013 Thực hành điều dưỡng cơ bản II

DD70027 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa 1

DD70028 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa 2

DD70024 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa 1

DD70025 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa 2

DD70040 Thực hành sơ cấp cứu ban đầu

DD70015 Kiểm soát nhiễm khuẩn trong thực hành điều dưỡng

CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1*

CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2*

CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3*

CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4*

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

DD71017 Giáo dục sức khỏe trong thực hành điều dưỡng

DD71018 Kỹ năng giao tiếp trong thực hành nghề nghiệp

XN71008 Thực hành kỹ thuật phòng thí nghiệm (Điều dưỡng)

CB71402 Giáo dục thể chất 2 – Bóng đá (*)

CB71403 Giáo dục thể chất 2 – Bóng chuyền (*)

CB71404 Giáo dục thể chất 2 – Cầu lông (*)

HỌC KỲ 5: 21 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 21, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TA70308 Intensive English 4

CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

DD70026 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa

DD70029 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa

DD70032 Chăm sóc sức khỏe người bệnh truyền nhiễm

DD70038 Chăm sóc sức khỏe, phụ nữ, bà mẹ, gia đình

CB70205 Thống kê ứng dụng

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71408 Giáo dục thể chất 3 – Võ thuật (*)

CB71405 Giáo dục thể chất 3 – Fitness (*)

CB71406 Giáo dục thể chất 3 – Dancesport (*)

CB71407 Giáo dục thể chất 3 – Bóng rổ (*)

HỌC KỲ 6: 20 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 16, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

DD70034 Chăm sóc sức khoẻ tâm thần

DD70006 Dược lý

DD70007 Thực hành dược lý

DD70003 Dịch tễ học

DD70036 Chăm sóc sức khoẻ trẻ em

DD70030 Chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực

DD70033 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người bệnh truyền nhiễm

DD70039 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khoẻ phụ nữ, bà mẹ, gia đình

DD70035 Thực hành bệnh viện Chăm sóc sức khỏe tâm thần

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 5 học phần)

DD71019 Vi sinh - Ký sinh trùng

DD71020 Vật lý - Lý sinh

DD71021 Tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng

DD71022 Tổ chức y tế và quản lý y tế

DD71023 Sức khoẻ - Nâng cao sức khoẻ & hành vi con người

HỌC KỲ 7: 17 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 13, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

DD70042 Quản lý điều dưỡng

CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

DD70041 Chăm sóc sức khoẻ người cao tuổi

DD70014 Dinh dưỡng và sức khỏe

DD70037 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khoẻ trẻ em

DD70031 Thực hành bệnh viện chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 6 học phần)

DD71044 Chăm sóc sức khoẻ cộng đồng

DD71045 Chăm sóc cho người cần được phục hồi chức năng

DD71046 Y học cổ truyền

DD71047 Thực tập cộng đồng

DD71048 Thực hành bệnh viện Y học cổ truyền

DD71049 Thực hành bệnh viện chăm sóc cho người cần được phục hồi chức năng

HỌC KỲ 8: 12 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 05, tự chọn: 07)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]
Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp 

DD70043 Thực tế tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp

DD71050 Khoá luận tốt nghiệp

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

DD71051 Chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Ngoại (mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt)

DD71052 Chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Nội (da liễu, lao, nội thần kinh)

DD71053 Điều dưỡng phòng mổ

DD71054 Chăm sóc sức khỏe trẻ em nâng cao

DD71055 Chăm sóc người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực nâng cao

DD71056 Thực hành bệnh viện chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Ngoại (mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt)

DD71057 Thực hành bệnh viện chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Nội (da liễu, lao, nội thần kinh)

DD71058 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa nâng cao (phòng mổ - ngoại niệu)

 

Cơ hội nghề nghiệp

Sau khi tốt nghiệp ngành Điều dưỡng với bằng Cử nhân Điều dưỡng, có thể thích ứng tốt vào môi trường làm việc chuyên nghiệp với các vị trí như:

  • Điều dưỡng viên tại các bệnh viện, trung tâm y tế, phòng khám, cơ sở chăm sóc sức khỏe;
  • Thực hiện vai trò quản lý, chăm sóc và tham gia xây dựng phát triển các giải pháp sáng tạo, nhằm cải tiến các quy trình chăm sóc sức khỏe cho người bệnh và cộng đồng.
  • Trực tiếp giảng dạy, nghiên cứu tại các đơn vị y tế, đơn vị giáo dục về Khoa học sức khỏe, điều dưỡng;
  • Làm việc độc lập hoặc phối hợp với các thành phần khác trong hệ thống y tế, lựa chọn làm việc trong nước tại các bệnh viện, viện nghiên cứu, trường điều dưỡng, trung tâm điều dưỡng, trạm y tế, và các cơ sở y tế tư nhân có tư cách pháp nhân.

Học, học nữa học mãi

Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.