Cán bộ - Giảng viên Người học Tiện ích Tham quan trường 360
Tiếng Việt   English

Giới thiệu chung

Với 02 chuyên ngành: Môi trường và Phát triển bền vững; An toàn, sức khỏe và Môi trường, là cơ hội đặc biệt để hiểu rõ về kinh tế xanh, tăng trưởng xanh và xu thế phát triển bền vững. Bạn sẽ không chỉ học trong môi trường sôi động và sáng tạo mà còn được tham gia vào những dự án thực tế, nghiên cứu khoa học và học tập trải nghiệm để ước mơ của bạn trở thành sức mạnh làm thế giới trong sạch hơn.

Mã ngành

7510406

Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A03: Toán, Vật lý, Lịch sử
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B02: Toán, Sinh học, Địa lý
B03: Toán, Văn, Sinh học
C03: Toán, Văn, Lịch sử
C04: Toán, Văn, Địa lý
D01: Văn, Toán, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
D11: Văn, Vật lý, Anh
X01: Toán, Văn, GD KT&PL
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL
X14: Toán, Sinh học, Tin học
X17: Toán, Lịch sử, GD KT&PL

Thời gian đào tạo

4 năm

Văn bằng

Kỹ sư

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Đội ngũ Giảng viên và Nghiên cứu

Ngành học mang tính liên ngành
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường là một ngành học mang tính liên ngành, tích hợp kiến thức về kỹ thuật, công nghệ, và quản lý để giải quyết các vấn đề môi trường đương đại như ô nhiễm nước, không khí, đất, biến đổi khí hậu,..
Chương trình học hiện đại
Chương trình học được biên soạn và đối sánh với khung chương trình đào tạo các trường thuộc ĐH Quốc Gia và các trường quốc tế. Không chỉ chú trọng đến kiến thức cơ bản mà còn chú trọng vào những xu hướng quan trọng như kinh tế xanh, tăng trưởng xanh và phát triển bền vững,... Thiết kế với hơn 30% thời lượng sinh viên được học tại doanh nghiệp và các chương trình học tập trải nghiệm, đào tạo kỹ năng thực hành thông qua các dự án, thực tập và các hoạt động thực tế. Chương trình đào tạo được thiết kế linh hoạt, hỗ trợ sinh viên học vượt và ra trường sớm hơn thời gian dự kiến đào tạo.
Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm
Chương trình được giảng dạy bởi đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, có chuyên môn cao và đồng thời có liên kết chặt chẽ với các doanh nghiệp, cơ quan nhà nước.
Đồ án tốt nghiệp có tính thực tiễn cao
Thông qua dự án tốt nghiệp, sinh viên vận dụng lý thuyết, kiến thức và kinh nghiệm tích lũy từ quá trình học tập để nâng cao năng lực làm việc độc lập cũng như phương pháp nghiên cứu và làm việc.

Phương pháp học tập, giảng dạy & đánh giá

Phương pháp học tập

Học tại lớp, nghe giảng, tự học, làm việc nhóm, thuyết trình, thực hiện các dự án, đồ án môn học, viết tiểu luận,...

Phương pháp giảng dạy

Học tập thông qua trải nghiệm. Thông qua các kiến thức được truyền tải, sinh viên được tham gia các lớp thực hành trong phòng thí nghiệm, phòng thực hành, kiến tập tại doanh nghiệp, học tập thông qua giải quyết vấn đề thực tế, thực hiện các đồ án, thực tập và khóa luận tốt nghiệp.

Phương pháp đánh giá

Đánh giá qua các hoạt động tại lớp, phòng thí nghiệm, phòng thực hành; Đánh giá kỹ năng thuyết trình, hoạt động nhóm, sử dụng công nghệ và kiến thức qua các bài kiểm tra; Đánh giá qua bài tiểu luận, thuyết trình, phản biện, đồ án môn học, báo cáo tham quan, thực tập và khóa luận tốt nghiệp.

Cấu trúc Chương trình

HỌC KỲ 1: 04 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 04, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TN70020 Nhập môn AI*

CB70107 Hiểu biết về DNTU*

TA70301 Key English 1*

TA70302 Key English 2*

TA70303 Key English 3*

TA70304 English Speaking Community*

CB70411 Bơi lội*

CB70303 Kỹ năng Nói trước công chúng

MT70148 Giới thiệu ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường

HH70003 Hóa học đại cương

HỌC KỲ 2: 19 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 22, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70101 Triết học Mác - Lênin

CB70202 Toán cao cấp

TH70001 Tin học 1

TA70305 Intensive English 1

CB70304 Kỹ năng Quản lý cảm xúc

XD70044 Hình họa vẽ kỹ thuật

MT70107 Độc học môi trường

MT70103 Sản xuất và tiêu dùng bền vững

CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1*

CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2*

CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3*

CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4*

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71412 Bóng đá*

CB71403 Bóng chuyền*

CB71404 Cầu lông*

CB71410 Pickleball*

HỌC KỲ 3: 28 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 24, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]

Học phần bắt buộc

CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

MT70104 Hóa kỹ thuật môi trường

CB70102 Kinh tế chính trị Mác - Lênin

CB70106 Pháp luật đại cương

CB70205 Thống kê ứng dụng

CT70104 Autocad

TH70002 Tin học 2

TA70306 Intensive English 2

CB70305 Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ

MT70108 Quá trình công nghệ môi trường

Giáo dục thể chất  (Chọn 1 trong 4 học phần)

CB71413 Fitness*

CB71406 Dancesport*

CB71407 Bóng rổ*

CB71414 Võ thuật*

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 3 học phần)

CB71102 Tâm lý học hành vi

CB71101 Môi trường và phát triển bền vững

CB71104 Kinh tế xanh và phát triển bền vững

HỌC KỲ 4: 18 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 14, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học

TA70307 Intensive English 3

CB70307 Kỹ năng phòng tránh tai nạn công nghiệp

MT70133 Truyền thông môi trường

MT70134 Kinh tế môi trường

MT70109 Luật và chính sách môi trường

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 4 học phần)

MT71105 Sinh thái ứng dụng

MT71117 Quản lý chất lượng môi trường

MT71121 Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

MT71131 Biến đổi khí hậu và giải pháp thích ứng

HỌC KỲ 5: 21 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 17, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TA70308 Intensive English 4

MT70131 Kiểm soát ô nhiễm không khí

MT70132 Quản lý và vận hành công trình xử lý môi trường

MT70202 Luật an toàn vệ sinh lao động

MT70201 Sức khỏe nghề nghiệp

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 3 học phần)

MT71114 Quản lý môi trường doanh nghiệp

MT71132 Năng lượng tái tạo

MT71133 Sản xuất sạch hơn và ngăn ngừa ô nhiễm

HỌC KỲ 6: 24 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 14, tự chọn: 10)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững

Học phần bắt buộc

CB70309 Kỹ năng tư duy hiệu quả và sáng tạo

MT70121 Đánh giá tác động môi trường

MT70105 Quan trắc và đo đạc môi trường

MT70113 Phân tích môi trường

MT70114 Thực hành phân tích môi trường

MT70122 Quản lý tổng hợp tài nguyên và môi trường

MT70140 Thực tập chuyên ngành

Học phần tự chọn chuyên ngành (Chọn 5 trong 8 học phần)

MT71134 Thực hành quan trắc và đo đạc môi trường

MT71106 Công nghệ sạch trong xử lý môi trường

MT71108 Xử lý ô nhiễm và thoái hóa đất

MT71110 Quản lý tài nguyên biển và đới bờ

MT71112 Quản lý môi trường nông nghiệp

MT71119 Mạng lưới cấp thoát nước

MT71138 Vi sinh môi trường

MT71140 Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001

Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường

Học phần bắt buộc

CB70309 Kỹ năng tư duy hiệu quả và sáng tạo

DD70040 Thực hành sơ cấp cứu ban đầu

MT70231 Vệ sinh công nghiệp

MT70232 Nhận diện mối nguy và đánh giá rủi ro

MT70238 Sơ cấp cứu

MT70239 Kỹ năng huấn luyện An toàn vệ sinh lao động

MT70239 Thực tập chuyên ngành

Học phần tự chọn chuyên ngành (Chọn 5 trong 8 học phần)

MT71201 Những vấn đề cơ bản về Công đoàn Việt Nam liên quan HSE

MT71203 Tâm lý lao động

MT71204 Kỹ thuật an toàn PCCC

MT71208 Phương tiện bảo vệ cá nhân

MT71213 Thông gió công nghiệp

MT71214 Kỹ thuật chiếu sáng công nghiệp

MT71233 Sức khỏe cộng đồng

MT71234 Quan hệ lao động

HỌC KỲ 7: 20 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 10, tự chọn: 10)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững

Học phần bắt buộc

MT70135 Ứng dụng tin học trong môi trường

MT70136 Kiểm toán môi trường

MT70137 Quản lý dự án môi trường

MT70138 Mô hình hóa môi trường

MT70139 Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại

Học phần tự chọn chuyên ngành (Chọn 5 trong 8 học phần)

MT71113 Ứng dụng GIS trong môi trường

MT71120 Kỹ thuật đốt chất thải

MT71123 Ứng dụng vật liệu trong xử lý môi trường

MT71124 Quản lý tài nguyên rừng và đa dạng sinh học

MT71135 Kỹ thuật xử lý ô nhiễm không khí và tiếng ồn

MT71136 Kỹ thuật xử lý nước cấp

MT71137 Kỹ thuật xử lý nước thải

MT71139 Hệ thống quản lý về trách nhiệm xã hội

Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường

Học phần bắt buộc

MT70233 Éc-gô-nô-mi với an toàn sức khỏe nghề nghiệp

MT70234 Phòng chống cháy nổ trong công nghiệp

MT70235 An toàn hóa chất

MT70236 An toàn xây dựng

MT70237 An toàn điện

Học phần tự chọn chuyên ngành (Chọn 5 trong 8 học phần)

MT71209 An toàn bức xạ có hại

MT71211 Kỹ thuật an toàn cơ khí

MT71215 Kỹ thuật an toàn khi làm việc trong phòng thí nghiệm

MT71216 Thanh kiểm tra công tác an toàn vệ sinh lao động

MT71217 Quản lý rủi ro an toàn lao động

MT71219 Điều tra tai nạn và an toàn hệ thống

MT71231 Kỹ thuật an toàn thiết bị nâng và vận chuyển

MT71232 Kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực

HỌC KỲ 8: 18 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 18, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]

Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững

Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp

MT70126 Thực tập tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp

MT70127 Khóa luận tốt nghiệp

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

MT70141 Báo cáo phát triển bền vững và kiểm kê khí nhà kính

MT70142 Chuyên đề tốt nghiệp

Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường

Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp

MT70240 Thực tập tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp

MT70241 Khóa luận tốt nghiệp

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

MT70242 Đánh giá rủi ro, an toàn sức khỏe môi trường

MT70243 Hệ thống các tiêu chuẩn quốc tế về an toàn, sức khỏe và môi trường

MT70244 Chuyên đề tốt nghiệp

 

HỌC KỲ 1: 04 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 04, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70303 Kỹ năng Nói trước công chúng

MT70101 Tổng quan về An toàn, sức khỏe và môi trường

MT70102 Biến đổi khí hậu và giải pháp thích ứng

TA70301 Key English 1*

TA70302 Key English 2*

TA70303 Key English 3*

TA70304 English Speaking Community*

HỌC KỲ 2: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 22, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70101 Triết học Mác - Lênin

CB70202 Toán cao cấp

TH70001 Tin học 1

TA70305 Intensive English 1

CB70304 Kỹ năng Quản lý cảm xúc

TM70005 Sinh học đại cương

HH70003 Hóa học đại cương

HH70004 Thực hành hóa đại cương

MT70103 Sản xuất và tiêu dùng bền vững

MT70201 Sức khỏe nghề nghiệp

CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1*

CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2*

CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3*

CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4*

CB71401 GDTC 1 - Bơi*

HỌC KỲ 3: 21 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 19, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]

Học phần bắt buộc

CB70102 Kinh tế chính trị Mác - Lênin

CB70106 Pháp luật đại cương

TA70306 Intensive English 2

CB70305 Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng quan hệ

CB70302 Tin học 2

XD70044 Hình họa vẽ kỹ thuật

MT70104 Hóa kỹ thuật môi trường

MT70105 Quan trắc và đo đạc môi trường

MT70106 Thực hành quan trắc và đo đạc môi trường

Giáo dục thể chất  (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71402 GDTC 2: Bóng đá

CB71403 GDTC 2: Bóng chuyền

CB71404 GDTC 2: Cầu lông

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71102 Tâm lý học hành vi

CB71101 Môi trường và phát triển bền vững

CB71104 Kinh tế xanh và phát triển bền vững

HỌC KỲ 4: 23 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 21, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

TA70307 Intensive English 3

CB70307 Kỹ năng phòng tránh tai nạn công nghiệp

CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

MT70107 Độc học môi trường

MT70108 Quá trình công nghệ môi trường

MT70202 Luật và chính sách môi trường

MT70109 Năng lượng tái tạo

CT70104 Autocad

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71104 Kinh tế xanh và phát triển bền vững

CB71105 Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN

CB71106 Lịch sử văn minh thế giới

Giáo dục thể chất  (Chọn 1 trong 4 học phần)

CB71405 GDTC 3: Fitness

CB71406 GDTC 3: Dancesport

CB71407 GDTC 3: Bóng rổ

CB71408 GDTC 3: Võ thuật

HỌC KỲ 5: 23 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 19, tự chọn: 04)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TA70308 Intensive English 4

MT70202 Luật an toàn vệ sinh lao động

MT70111 Vi sinh môi trường

MT70112 Thực hành vi sinh môi trường

MT70116 Kỹ thuật xử lý nước thải

MT70117 Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 6 học phần)

MT71101 Thủy lực môi trường

MT71102 Công nghệ sinh học môi trường

MT71103 Sản xuất sạch hơn và ngăn ngừa ô nhiễm

MT71201 Những vấn đề cơ bản về Công đoàn Việt Nam về HSE

MT71104 Truyền thông môi trường

MT71105 Sinh thái ứng dụng

HỌC KỲ 6: 23 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 14, tự chọn: 10)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

MT70113 Phân tích môi trường

MT70114 Thực hành phân tích môi trường

MT70118 Kỹ thuật xử lý ô nhiễm không khí và tiếng ồn

MT70119 Đồ án xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại

MT70120 Kỹ thuật xử lý nước cấp

Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững

Học phần tự chọn chuyên ngành (Chọn 6 trong 13 học phần)

MT71106 Công nghệ sạch trong xử lý môi trường

MT71107 Quản lý và vận hành công trình xử lý môi trường

MT71108 Xử lý ô nhiễm và thoái hóa đất

MT71109 Đồ án xử lý ô nhiễm và thoái hóa đất

MT71110 Quản lý tài nguyên biển và đới bờ

MT71111 Kinh tế môi trường

MT71112 Quản lý môi trường nông nghiệp

MT71113 GIS ứng dụng trong môi trường

MT71114 Quản lý môi trường doanh nghiệp

MT71115 Kiểm toán môi trường

MT71116 Quản lý dự án môi trường

MT71117 Quản lý chất lượng môi trường

QT70013 Quản trị vận hành

Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường

Học phần tự chọn chuyên ngành (Chọn 6 trong 15 học phần)

MT71118 An toàn sức khỏe nghề nghiệp trong các ngành sản xuất

XN7005 Sinh lý học

MT71202 Éc-gô-nô-mi với an toàn sức khỏe nghề nghiệp

MT71203 Tâm lý lao động

MT71204 Kỹ thuật an toàn PCCC

MT71205 Kỹ thuật an toàn thiết bị nâng và vận chuyển

MT71206 Kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực

MT71207 An toàn hóa chất

MT71208 Phương tiện bảo vệ cá nhân

MT71209 An toàn bức xạ có hại

MT71210 Ứng phó sự cố khẩn cấp

MT71211 Kỹ thuật an toàn cơ khí

MT71212 An toàn xây dựng

MT71213 Thông gió công nghiệp

MT71214 Kỹ thuật chiếu sáng công nghiệp

HỌC KỲ 7: 18 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 12, tự chọn: 06)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

MT70115 Tin học ứng dụng trong môi trường

MT70121 Đánh giá tác động môi trường

MT70122 Quản lý tổng hợp tài nguyên và môi trường

MT70123 Đồ án xử lý nước cấp và nước thải

MT70124 Hệ thống các tiêu chuẩn quốc tế về an toàn, sức khỏe và môi trường

MT70125 Đồ án xử lý ô nhiễm không khí và tiếng ồn

Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững

Học phần tự chọn chuyên ngành (Chọn 3 trong 6 học phần)

MT71119 Mạng lưới cấp thoát nước

MT71120 Kỹ thuật đốt chất thải

MT71121 Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

MT71122 Mô hình hóa môi trường

MT71123 Ứng dụng vật liệu trong xử lý môi trường

MT71124 Quản lý tài nguyên rừng và đa dạng sinh học

Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường

Học phần tự chọn chuyên ngành (Chọn 3 trong 8 học phần)

XD71045 Kết cấu công trình xây dựng

MT71215 Kỹ thuật an toàn khi làm việc trong phòng thí nghiệm

MT71216 Thanh kiểm tra công tác an toàn vệ sinh lao động

MT71217 Quản lý rủi ro an toàn lao động

MT71218 Kỹ năng huấn luyện An toàn vệ sinh lao động

MT71219 Điều tra tai nạn và an toàn hệ thống

DD70040 Thực hành sơ cấp cứu ban đầu

MT71220 Đồ án Phương tiện bảo vệ cá nhân

HỌC KỲ 8: 18 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 18, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]
Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp 

MT70126 Thực tập tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp  

MT70127 Khóa luận tốt nghiệp

Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

MT71125 Đồ án chuyên ngành Môi trường và phát triển bền vững

MT71126 Chuyên đề 1

MT71127 Chuyên đề 2

Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

MT71221 Đồ án chuyên ngành An toàn, sức khỏe và môi trường

MT71222 Chuyên đề 1

MT71223 Chuyên đề 2

 

Cơ hội nghề nghiệp

(1) Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững:

  • Chuyên viên tư vấn môi trường của các công ty tư vấn môi trường, tập đoàn đa quốc gia về môi trường
  • Quản lý, tư vấn, thiết kế, cho các dự án bảo vệ môi trường trong và ngoài nước.
  • Làm việc tại các cơ quan quản lý có liên quan đến lĩnh vực môi trường.
  • Tham gia giảng dạy các môn học thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường tại các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.
  • Làm các công việc kỹ thuật, quản lý, điều hành tại các doanh nghiệp trong các lĩnh vực kiểm soát ô nhiễm, bảo vệ môi trường, thuộc các cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị sản xuất và kinh doanh như: Chi cục quản lý môi trường, các trung tâm kỹ thuật, công nghệ môi trường, Công ty Môi trường đô thị, Các ban quản lý các khu công nghiệp, Công ty tư vấn thiết kế, Các nhà máy xí nghiệp...và các dự án xây dựng cơ bản…
  • Thực hiện các nghiên cứu khoa học, ứng dụng và triển khai các đề tài nghiên cứu vào trong thực tiễn ở lĩnh vực kiểm soát ô nhiễm, khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên phục vụ sự phát triển bền vững tại các Viện nghiên cứu, các  trung  tâm  và  cơ  quan nghiên cứu của các Bộ, Ngành, các trường Đại học...

(2) Chuyên ngành An toàn, Sức khỏe và Môi trường:

  • Kỹ thuật viên ngành An toàn, vệ sinh lao động trong các cơ sở sản xuất kinh doanh;
  • Chuyên gia tư vấn, đánh giá về An toàn, vệ sinh lao động. Cán bộ nghiên cứu, giảng dạy hoặc huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động tại các trường đại học, có đào tạo ngành học này. Cán bộ huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động tại các công ty, nhà máy, xí nghiệp,...
  • Công ty tư vấn các hệ thống quản lý an toàn lao động theo tiêu chuẩn quốc tế, tư vấn kinh doanh trang thiết bị An toàn, vệ sinh lao động;
  • Công tác tại các viện nghiên cứu, cơ quan quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động tại các tỉnh, thành phố;
  • Làm việc tại các công ty có vốn đầu tư nước ngoài, các tập đoàn đa quốc gia. Các dự án công trình;
  • Kinh doanh trong lĩnh vực liên quan đến trang thiết bị đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động.

Học, học nữa học mãi

Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.