Cán bộ - Giảng viên Người học Tiện ích Tham quan trường 360
Tiếng Việt   English

Giới thiệu chung

Ngành công nghệ thực phẩm là một ngành học về kỹ thuật và khoa học ứng dụng trong quá trình sản xuất, chế biến và bảo quản các sản phẩm thực phẩm. Ngành này cung cấp cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng liên quan đến việc nghiên cứu, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng, bảo quản, quản lý và đánh giá các sản phẩm thực phẩm

Mã ngành

7540101

Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A03: Toán, Vật lý, Lịch sử
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B02: Toán, Sinh học, Địa lý
B03: Toán, Văn, Sinh học
C03: Toán, Văn, Lịch sử
C04: Toán, Văn, Địa lý
D01: Văn, Toán, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
D11: Văn, Vật lý, Anh
X01: Toán, Văn, GD KT&PL
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL
X14: Toán, Sinh học, Tin học
X17: Toán, Lịch sử, GD KT&PL

Thời gian đào tạo

4 năm

Văn bằng

Kỹ sư

Công nghệ Thực phẩm

Đội ngũ Giảng viên và Nghiên cứu

Chương trình đào tạo đạt kiểm định chất lượng giáo dục quốc gia
Chương trình học được biên soạn và đối sánh với khung chương trình đào tạo các trường thuộc ĐH Quốc Gia và các trường quốc tế. Tạo điều kiện cho sinh viên học tập kiến thức chuyên ngành bên cạnh phát triển toàn diện các kỹ năng chuyên môn và kỹ năng làm việc.
Chú trọng thực hành
Chương trình đào tạo được xây dựng theo hướng ứng dụng, thiết kế hơn 30% thời lượng học tại doanh nghiệp cùng các chuyên gia trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Hệ thống phòng thí nghiệm được đầu tư trang thiết bị hiện đại. Trong quá trình học sinh viên sẽ được học thông qua trải nghiệm thực tế, học đi đôi cùng với nghiên cứu và học qua dự án.
Hợp tác doanh nghiệp
Sinh viên được tham quan, kiến tập, thực tập tại các nhà máy, cơ sở chuyên về sản xuất và chế biến thực phẩm cũng như tham gia các hoạt động trải nghiệm thực tế tại doanh nghiệp sản xuất nhằm trang bị kỹ năng chuyên môn.
Nghiên cứu khoa học
Nghiên cứu khoa học, hoạt động khởi nghiệp và sáng tạo được tổ chức hàng năm.

Phương pháp học tập, giảng dạy & đánh giá

Phương pháp học tập

Hoạt động học tập tương tác và đổi mới sáng tạo được thiết kế để thúc đẩy tư duy phản biện, sáng tạo, hình thành năng lực học tập lâu dài một cách hiệu quả và chủ động.

Phương pháp giảng dạy

Lấy người học làm trung tâm, thuyết trình, thực hành, kiến tập, thực tập trải nghiệm thực tế.

Phương pháp đánh giá

Đánh giá chuyên cần, báo cáo làm việc nhóm, tiểu luận cá nhân, bài tập lớn, các thao tác thực hành thí nghiệm, vấn đáp, khóa luận - luận văn tốt nghiệp.

Cấu trúc Chương trình

HỌC KỲ 1: 04 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 04, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70303 Kỹ năng nói trước công chúng

CB70107 Hiểu biết về DNTU (*)

TP70005 Nhập môn ngành Công nghệ thực phẩm

TM70005 Sinh học đại cương

TA70301 Key English 1 (*)

TA70302 Key English 2 (*)

TA70303 Key English 3 (*)

TA70304 English Speaking Community (*)

TN70020 Nhập môn AI (*)

HỌC KỲ 2: 20 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 20, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (*)

CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (*)

CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (*)

CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (*)

CB70411 Bơi lội (*)

CB70101 Triết học Mác - Lênin

CB70202 Toán Cao cấp

CB70304 Kỹ năng quản lý cảm xúc

TA70305 Intensive English 1

TH70001 Tin học 1

TP70001 Vi sinh thực phẩm

TP70002 Thực hành vi sinh thực phẩm

HH70003 Hóa học đại cương

HH70004 Thực hành hóa học đại cương

Học phần tự chọn Giáo dục thể chất (Chọn 2 trong 8 học phần)

CB71412 Bóng đá

CB71403 Bóng chuyền

CB71404 Cầu lông

CB71410 Pickleball

CB71413 Fitness

CB71406 Dancesport

CB71407 Bóng rổ

CB71414 Võ thuật

HỌC KỲ 3: 24 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 22, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]

Học phần bắt buộc

CB70102 Kinh tế chính trị Mác - Lênin

CB70106 Pháp luật đại cương

CB70205 Thống kê ứng dụng

CB70305 KN giao tiếp & xây dựng mối quan hệ

TA70306 Intensive English 2

TH70002 Tin học 2

HH70009 Hóa phân tích

HH70010 Thực hành hóa phân tích

TP70025 Luật an toàn vệ sinh thực phẩm

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71101 Môi trường và phát triển bền vững

CB71102 Tâm lý học hành vi

CB71103 Tâm lý học Y đức

HỌC KỲ 4: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 20, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học

CB70307 KN phòng tránh tai nạn công nghiệp

CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

TA70307 Intensive English 3

HH70013 Quá trình và thiết bị cơ học

TP70010 Phân tích thực phẩm

TP70011 Thực hành phân tích thực phẩm

TP70003 Hóa sinh thực phẩm

TP70004 Thực hành hóa sinh thực phẩm

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71104 Kinh tế xanh và phát triển bền vững

CB71105 Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN

CB71106 Lịch sử văn minh thế giới

HỌC KỲ 5: 15 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 14, tự chọn: 01)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TA70308 Intensive English 4

HH70014 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

HH70015 Quá trình và thiết bị truyền chất

TP70014 Đánh giá chất lượng cảm quan thực phẩm

TP70009 Phụ gia thực phẩm

TP70023 Công nghệ chế biến thực phẩm

TP70032 Quản lý chất lượng thực phẩm

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)

TP71032 Kỹ thuật lạnh thực phẩm

TP71028 Cơ sở thiết kế nhà máy

HỌC KỲ 6: 21 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 13, tự chọn: 08)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70309 Kỹ năng tư duy hiệu quả và sáng tạo

HH70012 Xử lý số liệu và quy hoạch thực nghiệm

TP70015 Công nghệ chế biến súc sản, thủy sản

TP70016 Các chất làm ngọt và công nghệ đường mía

TP70021 Dinh dưỡng thực phẩm

TP70018 Thực tập chuyên ngành

Học phần tự chọn (Chọn 4 trong 9 học phần)

TP71006 Công nghệ sản xuất và chế biến dầu thực vật

TP71007 Công nghệ chế biến các sản phẩm trái cây nhiệt đới

TP71008 Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

TP71009 Công nghệ đồ hộp thực phẩm

TP71010 Công nghệ xử lý phế phụ liệu thực phẩm

TP71016 Quản lý chuỗi cung ứng và truy xuất nguồn gốc thực phẩm

TP71012 Thực phẩm sức khỏe và sắc đẹp

TP71017 Ứng dụng 5S và Kaizen trong sản xuất

TP71020 Bao bì và ghi nhãn thực phẩm

HỌC KỲ 7: 15 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 14, tự chọn: 01)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TP70031 Công nghệ sau thu hoạch nông sản

TP70026 Công nghệ sản xuất bánh kẹo

TP70022 Công nghệ enzyme và protein

TP70013 Phát triển sản phẩm thực phẩm

Học phần tự chọn (Chọn 3 trong 6 học phần)

TP71027 Công nghệ sản xuất rượu, bia và nước giải khát

TP71029 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao

TP71013 Công nghệ sinh học thực phẩm

TP71014 Kiểm nghiệm lương thực, thực phẩm

TP71018 Phòng vệ thực phẩm và gian lận thực phẩm

TP71019 Quy phạm thực hành sản xuất nông nghiệp tốt

HỌC KỲ 8: 15 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 14, tự chọn: 01)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp 

TP70019 Thực tập tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp

TP70027 Khoá luận tốt nghiệp

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

TP70028 Kỹ thuật hiện đại trong chế biến thực phẩm

TP70029 AI trong Giám sát và Bảo quản Thực phẩm

TP70030 Chuyên đề tốt nghiệp

 

HỌC KỲ 1: 15 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 13, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TA70301 Key English 1

TA70302 Key English 2

TA70303 Key English 3

TA70304 English Speaking Community

CB70303 Kỹ năng nói trước công chúng

TP70005 Nhập môn ngành Công nghệ thực phẩm

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

MT71128 Sản xuất sạch hơn và sinh thái công nghiệp

TP71001 Những vấn đề mới trong công nghệ thực phẩm

TP71002 Thực hành kỹ thuật phòng thí nghiệm

HỌC KỲ 2: 21 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 21, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70101 Triết học Mác - Lênin

TA70305 Intensive English 1

CB70301 Tin học 1

CB70304 Kỹ năng quản lý cảm xúc

TM70005 Sinh học đại cương

MT70201 Sức khỏe nghề nghiệp

HH70003 Hóa học đại cương

HH70004 Thực hành hóa học đại cương

CT70102 Vẽ kỹ thuật

MT70103 Sản xuất và tiêu dùng bền vững

HỌC KỲ 3: 24 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 22, tự chọn: 02)

HỌC KỲ 3: 24 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 22, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]

Học phần bắt buộc

CB70102 Kinh tế chính trị Mác - Lênin

CB70106 Pháp luật đại cương

CB70202 Toán cao cấp

CB71101 Môi trường & phát triển bền vững

TA70306 Intensive English 2

CB70302 Tin học 2

CB70305 KN giao tiếp & xây dựng mối quan hệ

CB71401 GDTC 1 - Bơi(*)

TP70001 Vi sinh thực phẩm

TP70002 Thực hành vi sinh thực phẩm

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71102 Tâm lý học hành vi

CB71103 Tâm lý học Y đức

CB71104 Kinh tế xanh và PTBV

HỌC KỲ 4: 31 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 28, tự chọn: 03)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học

TA70307 Intensive English 3

CB70307 KN phòng tránh tai nạn công nghiệp

HH70009 Hóa phân tích

HH70010 Thực hành hóa phân tích

TP70003 Hóa sinh thực phẩm

TP70004 Thực hành hóa sinh thực phẩm

HH70013 Quá trình và thiết bị cơ học

TP70006 Luật và chính sách thực phẩm

CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1(*)

CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2(*)

CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3(*)

CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4(*)

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71105 Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN

CB71106 Lịch sử văn minh thế giới

CB71104 Kinh tế xanh và phát triển bền vững

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71402 Bóng đá(*)

CB71403 Bóng chuyền(*)

CB71404 Cầu lông(*)

HỌC KỲ 5: 23 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 16, tự chọn: 7)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TA70308 Intensive English 4

HH70014 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

TP70008 Vệ sinh và an toàn thực phẩm

TP70009 Phụ gia thực phẩm

Học phần tự chọn (Chọn 3 trong 6 học phần)

QT71020 Quản trị vận hành

MT71129 Quản lý sự thay đổi

MT70113 Năng lượng tái tạo

MT71130 Kinh tế tuần hoàn và phát triển bền vững

MT71224 An toàn máy móc thiết bị

DD70040 Thực hành sơ cấp cứu ban đầu

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 4 học phần)

CB71405 Võ thuật(*)

CB71406 Fitness(*)

CB71407 Dance sport(*)

CB71408 Bóng rổ(*)

HỌC KỲ 6: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 16, tự chọn: 08)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

 

Học phần bắt buộc

HH70015 Quá trình và thiết bị truyền chất

DD70014 Dinh dưỡng và sức khỏe

TP70010 Phân tích thực phẩm

TP70011 Thực hành phân tích thực phẩm

TP70012 Xử lý số liệu và quy hoạch thực nghiệm

TP70016 Các chất làm ngọt và công nghệ đường mía

TP70017 Kỹ thuật lạnh thực phẩm

TP70018 Thực tập chuyên ngành

Học phần tự chọn (Chọn 3 trong 8 học phần)

TP71006 Công nghệ sản xuất và chế biến dầu thực vật

TP71007 Công nghệ chế biến các sản phẩm trái cây nhiệt đới

TP71009 Công nghệ đồ hộp thực phẩm

TP71010 Công nghệ xử lý phế phụ liệu thực phẩm

TP71011 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao

TP71012 Thực phẩm sức khỏe và sắc đẹp

TP71017 Ứng dụng 5S và Kaizen trong sản xuất

TP71020 Bao bì và ghi nhãn thực phẩm

HỌC KỲ 7: 15 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 14, tự chọn: 01)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

TP70007 Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn

TP70013 Phát triển sản phẩm thực phẩm

TP70014 Đánh giá chất lượng cảm quan thực phẩm

TP70015 Công nghệ chế biến súc sản, thủy sản

Học phần tự chọn (Chọn 4 trong 10 học phần)

TP71003 Công nghệ sản xuất bánh kẹo

TP71004 Công nghệ sau thu hoạch nông sản

TP71005 Công nghệ sản xuất cồn, rượu, bia và nước giải khát

TP71008 Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

TP71013 Công nghệ sinh học thực phẩm

TP71014 Kiểm nghiệm lương thực, thực phẩm

TP71015 Quản lý chất lượng

TP71016 Quản lý chuỗi cung ứng và truy xuất nguồn gốc thực phẩm

TP71018 Phòng vệ thực phẩm và gian lận thực phẩm

TP71019 Quy phạm thực hành sản xuất nông nghiệp tốt

HỌC KỲ 8: 15 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 14, tự chọn: 01)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp 

TP70019 Thực tập tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp

TP70020 Khóa luận tốt nghiệp kỹ sư

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

TP71021 Chuyên đề 1

TP71022 Chuyên đề 2

TP71023 Đồ án chuyên ngành CN thực phẩm

 

HỌC KỲ 1: 15 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 13, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

TA70301 Key English 1

TA70302 Key English 2

TA70303 Key English 3

TA70304 English Speaking Community

CB70303 Kỹ năng nói trước công chúng

TP70005 Nhập môn ngành Công nghệ thực phẩm

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

MT71128 Sản xuất sạch hơn và sinh thái công nghiệp

TP71001 Những vấn đề mới trong công nghệ thực phẩm

TP71002 Thực hành kỹ thuật phòng thí nghiệm

HỌC KỲ 2: 21 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 21, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70101 Triết học Mác - Lênin

TA70305 Intensive English 1

CB70301 Tin học 1

CB70304 Kỹ năng quản lý cảm xúc

TM70005 Sinh học đại cương

MT70201 Sức khỏe nghề nghiệp

HH70003 Hóa học đại cương

HH70004 Thực hành hóa học đại cương

CT70102 Vẽ kỹ thuật

MT70103 Sản xuất và tiêu dùng bền vững

HỌC KỲ 3: 24 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 22, tự chọn: 02)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần]

Học phần bắt buộc

CB70102 Kinh tế chính trị Mác - Lênin

CB70106 Pháp luật đại cương

CB70202 Toán cao cấp

CB71101 Môi trường & phát triển bền vững

TA70306 Intensive English 2

CB70302 Tin học 2

CB70305 KN giao tiếp & xây dựng mối quan hệ

CB71401 GDTC 1 - Bơi(*)

TP70001 Vi sinh thực phẩm

TP70002 Thực hành vi sinh thực phẩm

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71102 Tâm lý học hành vi

CB71103 Tâm lý học Y đức

CB71104 Kinh tế xanh và PTBV

HỌC KỲ 4: 31 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 28, tự chọn: 03)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70103 Chủ nghĩa xã hội khoa học

TA70307 Intensive English 3

CB70307 KN phòng tránh tai nạn công nghiệp

HH70009 Hóa phân tích

HH70010 Thực hành hóa phân tích

TP70003 Hóa sinh thực phẩm

TP70004 Thực hành hóa sinh thực phẩm

HH70013 Quá trình và thiết bị cơ học

TP70006 Luật và chính sách thực phẩm

CB70401 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1(*)

CB70402 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2(*)

CB70403 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3(*)

CB70404 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4(*)

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71105 Văn hóa và Âm nhạc dân tộc VN

CB71106 Lịch sử văn minh thế giới

CB71104 Kinh tế xanh và phát triển bền vững

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71402 Bóng đá(*)

CB71403 Bóng chuyền(*)

CB71404 Cầu lông(*)

HỌC KỲ 5: 23 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 16, tự chọn: 07)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70104 Tư tưởng Hồ Chí Minh

CB70105 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TA70308 Intensive English 4

HH70014 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

TP70008 Vệ sinh và an toàn thực phẩm

TP70009 Phụ gia thực phẩm

Học phần tự chọn (Chọn 3 trong 6 học phần)

QT71020 Quản trị vận hành

MT71129 Quản lý sự thay đổi

MT70113 Năng lượng tái tạo

MT71130 Kinh tế tuần hoàn và phát triển bền vững

MT71224 An toàn máy móc thiết bị

DD70040 Thực hành sơ cấp cứu ban đầu

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 4 học phần)

CB71405 Võ thuật(*)

CB71406 Fitness(*)

CB71407 Dance sport(*)

CB71408 Bóng rổ(*)

HỌC KỲ 6: 22 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 16, tự chọn: 06)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

HH70015 Quá trình và thiết bị truyền chất

DD70014 Dinh dưỡng và sức khỏe

TP70010 Phân tích thực phẩm

TP70011 Thực hành phân tích thực phẩm

TP70012 Xử lý số liệu và quy hoạch thực nghiệm

TP70016 Các chất làm ngọt và công nghệ đường mía

TP70017 Kỹ thuật lạnh thực phẩm

TP70018 Thực tập chuyên ngành

Học phần tự chọn (Chọn 3 trong 8 học phần)

TP71006 Công nghệ sản xuất và chế biến dầu thực vật

TP71007 Công nghệ chế biến các sản phẩm trái cây nhiệt đới

TP71009 Công nghệ đồ hộp thực phẩm

TP71010 Công nghệ xử lý phế phụ liệu thực phẩm

TP71011 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao

TP71012 Thực phẩm sức khỏe và sắc đẹp

TP71017 Ứng dụng 5S và Kaizen trong sản xuất

TP71020 Bao bì và ghi nhãn thực phẩm

HỌC KỲ 7: 15 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 14, tự chọn: 01)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Học phần bắt buộc

CB70206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

TP70007 Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn

TP70013 Phát triển sản phẩm thực phẩm

TP70014 Đánh giá chất lượng cảm quan thực phẩm

TP70015 Công nghệ chế biến súc sản, thủy sản

Học phần tự chọn (Chọn 4 trong 10 học phần)

TP71003 Công nghệ sản xuất bánh kẹo

TP71004 Công nghệ sau thu hoạch nông sản

TP71005 Công nghệ sản xuất cồn, rượu, bia và nước giải khát

TP71008 Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

TP71013 Công nghệ sinh học thực phẩm

TP71014 Kiểm nghiệm lương thực, thực phẩm

TP71015 Quản lý chất lượng

TP71016 Quản lý chuỗi cung ứng và truy xuất nguồn gốc thực phẩm

TP71018 Phòng vệ thực phẩm và gian lận thực phẩm

TP71019 Quy phạm thực hành sản xuất nông nghiệp tốt

HỌC KỲ 8: 18 tín chỉ tích lũy (bắt buộc: 18, tự chọn: 0)
Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] 

Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp

TP70019 Thực tập tốt nghiệp

Khóa luận tốt nghiệp

TP70020 Khóa luận tốt nghiệp kỹ sư

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

TP71021 Chuyên đề 1

TP71022 Chuyên đề 2

TP71023 Đồ án chuyên ngành CN thực phẩm

 

Cơ hội nghề nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhận các vị trí trong doanh nghiệp như sau: 

  • Nghiên cứu và phát triển sản phẩm thực phẩm: Tham gia vào quá trình nghiên cứu, thiết kế, và phát triển các sản phẩm thực phẩm mới và cải tiến sản phẩm hiện có dựa trên công nghệ mới. Tìm hiểu và áp dụng công nghệ để phát triển sản phẩm thực phẩm sạch, hữu cơ và bền vững.
  • Chuyên gia kiểm soát chất lượng: Quản lý và giám sát quy trình sản xuất thực phẩm, đảm bảo chất lượng và tuân thủ các quy chuẩn an toàn thực phẩm.
  • Kỹ sư quy trình sản xuất: Tham gia vào việc thiết kế, tối ưu hóa và quản lý quy trình sản xuất thực phẩm để tăng hiệu suất và giảm lãng phí.
  • Kỹ sư phòng lab: tham gia phân tích các chỉ tiêu vi sinh, hóa sinh, hóa lý
  • Chuyên gia quảng bá sản phẩm và marketing: Tham gia vào các hoạt động marketing, xây dựng chiến lược quảng bá sản phẩm thực phẩm và xây dựng thương hiệu.
  • Kỹ sư quy trình và tự động hóa: Phát triển và quản lý các hệ thống tự động hóa trong quy trình sản xuất thực phẩm để tối ưu hóa hiệu suất và giảm lỗi.
  • Chuyên gia nghiên cứu thị trường và tiêu dùng: Nghiên cứu thị trường để hiểu nhu cầu tiêu dùng và xu hướng thị trường, từ đó đề xuất và phát triển các sản phẩm phù hợp.
  • Quản lý dự án và điều phối sản xuất: Quản lý dự án và điều phối công việc trong quy trình sản xuất thực phẩm, đảm bảo tiến độ và chất lượng sản phẩm.
  • Tư vấn và đào tạo: Cung cấp tư vấn và đào tạo về công nghệ thực phẩm cho các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân quan tâm.
  • Doanh nhân trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm: Khởi nghiệp và quản lý doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm.

Học, học nữa học mãi

Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.